草字
thảo tự
Hán Việt: thảo tự · Pinyin: cǎo zì
Tổng quan
1. chữ thảo; chữ tháu; chữ viết ngoáy。草書漢字。 草字出了格,神仙認不得。 chữ viết thảo quá, thần tiên cũng không đọc được; chữ viết ngoáy quá, không thể nào đọc nổi 2. thảo dân; tên thường gọi (xưa khiêm tốn tự xưng tên mình)。舊時謙稱自己的別名(字)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. chữ thảo; chữ tháu; chữ viết ngoáy。草書漢字。 草字出了格,神仙認不得。 chữ viết thảo quá, thần tiên cũng không đọc được; chữ viết ngoáy quá, không thể nào đọc nổi 2. thảo dân; tên thường gọi (xưa khiêm tốn tự xưng tên mình)。舊時謙稱自己的別名(字)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草書的別名。參見「草書」條。 2.對人謙稱自己的名字。《官話指南.卷一.應對須知》:「『請教臺甫?』『草字資靜。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓书写草率的字。 2.谦言自己写的字。 3.即草书『字字体的一种。《新唐书.艺文志一》着录裴行俭《草字杂体》。参见"草书"。 4.对自己表字的谦称。
Eng
- Cihui 草字 ǎozì n. 1. cursive characters 2. my humble style/name