草寇

cǎo kòu thảo khấu

Hán Việt: thảo khấu · Pinyin: cǎo kòu

Tổng quan

thổ phỉ

Cấu tạo: (thảo) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổ phỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草野中的盜賊。《水滸傳》第六一回:「路上便有些個草寇出來,小人也敢發落的三五十個開去。」《西遊記》第一一回:「陛下!那些人都是那六十四處煙塵、七十二處草寇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 占据山林的强盗、土匪荡平草寇|区区草寇,不足为患。

Eng

  • CC-CEDICT bandits
  • Cihui bandits