草市

cǎo shì thảo thị

Hán Việt: thảo thị · Pinyin: cǎo shì

Tổng quan

chợ phiên (chợ họp định kỳ ở nông thôn)。指農村的定期集市。

Cấu tạo: (thảo) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợ phiên (chợ họp định kỳ ở nông thôn)。指農村的定期集市。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時鄉村裡的市集。宋.蘇軾〈江漲用過韻〉:「春江圍草市,夜浪浮竹屋。」宋.陸游〈村居〉詩:「草市寒沽酒,江城夜擣衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡村集市。相对城市而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乡村集市。相对城市而言。

ja

  • JMdict flower market during Obon|fair of plants and flowers (as offerings)