草廬

cǎo lú thảo lư

Hán Việt: thảo lư · Pinyin: cǎo lú

Tổng quan

mao lư: nhà cỏ/nhà tranh

Cấu tạo: (thảo) + (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mao lư: nhà cỏ/nhà tranh
  • Cihui mao lư; nhà cỏ; nhà tranh。茅屋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草舍、草房。《後漢書.卷五三.周燮傳》:「有先人草廬結于岡畔,下有陂田,常肆勤以自給。」《文選.諸葛亮.出師表》:「先帝不以臣卑鄙,猥自枉屈,顧臣於草廬之中。」也稱為「草堂」。

Eng

  • Cihui 草廬 ǎolú n. thatched hut; mat-shed M:¹jiān/ge