草房

cǎo fáng thảo phòng

Hán Việt: thảo phòng · Pinyin: cǎo fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用茅草搭蓋的房舍。《儒林外史》第三五回:「那人家住著一間草房,裡面點著一盞燈。」《老殘遊記》第三回:「再過去,有一個大池,池南幾間草房,走到面前,知是一個茶館。」

Eng

  • Cihui 草房 ǎofáng* n. thatched cottage M:¹jiān/⁴zuò

ja

  • JMdict thatched hut