草昧

cǎo mèi thảo muội

Hán Việt: thảo muội · Pinyin: cǎo mèi

Tổng quan

ậm rạp tối tăm. Cũng chỉ tình hình đen tối. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Cơn thảo muội những gặp điều biến cải«. thảo muội thảo muội ☆Rậm rạp tối tăm. Cũng chỉ tình hình đen tối. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Cơn thảo muội những gặp điều biến cải«. 形 nụ; mông muội; nguyên thuỷ; chưa khai hoá。未開化;蒙昧。

Cấu tạo: (thảo) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ậm rạp tối tăm. Cũng chỉ tình hình đen tối. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Cơn thảo muội những gặp điều biến cải«. thảo muội thảo muội ☆Rậm rạp tối tăm. Cũng chỉ tình hình đen tối. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Cơn thảo muội những gặp điều biến cải«. 形 nụ; mông muộ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世界未開化的原始狀態。《易經.屯卦.彖曰》:「天造草昧,宜建侯而不寧。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「開闢草昧,歲紀綿邈,居今識古,其載籍乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未开化;蒙昧。

Eng

  • Cihui 草昧 ǎomèi s.v. <wr.> uncivilized; primitive