草木
thảo mộc
Hán Việt: thảo mộc · Pinyin: cǎo mù
Tổng quan
thực vật | cây cối ỏ và cây. Chỉ chung cây cối. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »… Thảo mộc thảy ca ông Thang vũ«. thảo mộc thảo mộc ☆Cỏ và cây. Chỉ chung cây cối. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »… Thảo mộc thảy ca ông Thang vũ«. thảo mộc (譬喻)以譬受教法雨潤之一切眾生。見三草二木條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thực vật | cây cối ỏ và cây. Chỉ chung cây cối. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »… Thảo mộc thảy ca ông Thang vũ«. thảo mộc thảo mộc ☆Cỏ và cây. Chỉ chung cây cối. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »… Thảo mộc thảy ca ông Thang vũ«. thảo mộc (譬喻)以譬受教法雨潤之一切眾生。見三草二木條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草與樹木。唐.杜甫〈春望〉詩:「國破山河在,城春草木深。」宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「嗟乎!草木無情,有時飄零。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指草本植物和木本植物; 指荒野; 亦作"艹木"。比喻卑贱。多用作自谦之词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指草本植物和木本植物。 2.指荒野。 3.亦作"艹木"。比喻卑贱。多用作自谦之词。
Eng
- CC-CEDICT vegetation|plants
- Cihui vegetation; plants
ja
- JMdict plants|vegetation