草標

cǎo biāo thảo tiêu

Hán Việt: thảo tiêu · Pinyin: cǎo biāo

Tổng quan

(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán.

Cấu tạo: (thảo) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 插在物品上,作为待售的标志的草束。亦作为卖身的标记。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.插在物品上,作为待售的标志的草束。亦作为卖身的标记。

Eng

  • CC-CEDICT (old) sign made of woven weeds, placed on an object, an animal or a person, indicating that it is for sale.
  • Cihui (old) sign made of woven weeds, placed on an object, an animal or a person, indicating that it is for sale.