草次

cǎo cì thảo thứ

Hán Việt: thảo thứ · Pinyin: cǎo cì

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急遽、倉卒。《左傳.隱公四年》唐.孔穎達.正義:「草次,猶造次。造次、倉卒,皆迫促不暇之意。」 2.草間、草叢。唐.張說〈諫避暑三陽宮疏〉:「排斥居人,蓬宿草次,風雨暴至,不知庇託。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"艹次"。犹造次,仓促; 轻率;草率; 栖息于草野间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"艹次"。犹造次,仓促。 2.轻率;草率。 3.栖息于草野间。

Eng

  • Cihui 草次 cǎocì adv. hastily ◆v. overnight on the grass or in the open air