草灰

cǎo huī thảo hôi

Hán Việt: thảo hôi · Pinyin: cǎo huī

Tổng quan

1. tro rơm rạ (tro sau khi đốt thực vật thân thảo, có thể làm phân bón)。草本植物燃燒後的灰,可做肥料。 2. màu vàng xám。灰黃的顏色。 草灰的大衣 áo bành tô màu vàng xám

Cấu tạo: (thảo) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tro rơm rạ (tro sau khi đốt thực vật thân thảo, có thể làm phân bón)。草本植物燃燒後的灰,可做肥料。 2. màu vàng xám。灰黃的顏色。 草灰的大衣 áo bành tô màu vàng xám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雜草燃燒後的灰燼,可做肥料用。 2.指灰黃的顏色。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草本植物燃烧后的灰,可供肥田。亦用以比喻微贱; 灰黄的颜色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草本植物燃烧后的灰,可供肥田。亦用以比喻微贱。 2.灰黄的颜色。

Eng

  • Cihui 草灰 ǎohuī n. plant ash ◆attr. ash gray