草炭
thảo thán
Hán Việt: thảo thán · Pinyin: cǎo tàn
Tổng quan
than nâu。主要由古代的水草和藻類形成的泥炭,淺褐色,比重小,能浮於水面。主要用於乾餾。也叫草煤。參看〖泥炭〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui than nâu。主要由古代的水草和藻類形成的泥炭,淺褐色,比重小,能浮於水面。主要用於乾餾。也叫草煤。參看〖泥炭〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由古代水草、藻類植物形成的泥炭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要由古代的水草和藻类形成的泥炭。也叫草煤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主要由古代的水草和藻类形成的泥炭。也叫草煤。
Eng
- Cihui 草炭 ǎotàn n. peat M:²kuài
ja
- JMdict herbaceous peat