草甸
thảo điện
Hán Việt: thảo điện · Pinyin: cǎo diàn
Tổng quan
đồng cỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng cỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由多年生中生草本植物为主组成的植被类型。分为河漫滩草甸和大陆草甸,大陆草甸又可分为旱地草甸、低地草甸、山地草甸、亚高山草甸和高山草甸。生长发育在中等湿度的条件下。具有草层高而茂密、种类繁多的特征。为隐域性植被,在世界各地均有分布。
Eng
- CC-CEDICT meadow
- Cihui meadow