草的

thảo đích

Hán Việt: thảo đích

Tổng quan

(thuộc) nấm, hình nấm, mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền (thuộc) loài cỏ, (thuộc) họ lúa có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo, (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo

Cấu tạo: 草 (thảo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về cỏ

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情