草的
thảo đích
Hán Việt: thảo đích
Tổng quan
(thuộc) nấm, hình nấm, mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền (thuộc) loài cỏ, (thuộc) họ lúa có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo, (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) nấm, hình nấm, mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền (thuộc) loài cỏ, (thuộc) họ lúa có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo, (thuộc) cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo