草窠
thảo khoa
Hán Việt: thảo khoa · Pinyin: cǎo kē
Tổng quan
bụi cỏ; lùm cỏ
1.草盖的窝棚。指简陋的住屋。 2.犹草丛。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THẢO KHÒA Thiền lâm phương ngữ. Dụ cho lời nói trói buộc, cái biết hư vọng của tình thức. VNNL q. 15 ghi: 秉拂據位稱宗師,若無本分作家手段,未免賺誤方來,引他入草窠裡打骨董去也。若具金剛正眼,須洒洒落落,唯以本分事接之。 Cầm phất tử, ngồi ghế trụ trì tự xưng là tông sư, nếu không có thủ thuật của bậc tác gia chân chính, chưa khỏi làm hại người mới đến học, dắt dẫn họ lạc lối, bởi lúc thị cơ ứng cơ thường dùng lời nói để giải thích. Nếu là người có con mắt trí tuệ thì phải sạch trọi trơn, chỉ lấy việc bổn phận để tiếp người.; bụi cỏ; lùm cỏ; lùm cỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.草盖的窝棚。指简陋的住屋。 2.犹草丛。
other
- Nguồn khác Dụ cho lời nói trói buộc, cái biết hư vọng của tình thức
- Nguồn khác VNNL q
- Nguồn khác Nếu là người có con mắt trí tuệ thì phải sạch trọi trơn, chỉ lấy việc bổn phận để tiếp người