草舍

cǎo shě thảo xá

Hán Việt: thảo xá · Pinyin: cǎo shě

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (xá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱自己家的謙辭。《三國演義》第四回:「使君寬懷安坐,今晚便可下榻草舍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓宿止于草野间; 茅屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓宿止于草野间。 2.茅屋。