草船

cǎo chuán thảo thuyền

Hán Việt: thảo thuyền · Pinyin: cǎo chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用草紮的船,民間用來送瘟或送鬼。宋.范致明〈岳陽風土紀〉:「民之有疾病者,多就水際設神盤以祀神,為酒肉以犒櫂鼓者,或為草船泛之,謂之送瘟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草扎的船。旧俗送鬼神时用之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草扎的船。旧俗送鬼神时用之。

Eng

  • Cihui 草船 ǎochuán* n. boats carrying straw M:¹sōu/¹tiáo