草芥

cǎo jiè thảo giới

Hán Việt: thảo giới · Pinyin: cǎo jiè

Tổng quan

名 chuyện vặt; chuyện nhỏ; cái rơm cái rác; rơm rác; cái cỏ cái rơm; đồ nhỏ nhặt, vặt vãnh, vô giá trị。比喻最微小的、無價值的東西。 視如草芥。 coi như cỏ rác; coi như đồ bỏ 視富貴如草芥。 xem phú quý như rơm rác 視為草芥。 coi thường; xem nhẹ

Cấu tạo: (thảo) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 chuyện vặt; chuyện nhỏ; cái rơm cái rác; rơm rác; cái cỏ cái rơm; đồ nhỏ nhặt, vặt vãnh, vô giá trị。比喻最微小的、無價值的東西。 視如草芥。 coi như cỏ rác; coi như đồ bỏ 視富貴如草芥。 xem phú quý như rơm rác 視為草芥。 coi thường; xem nhẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小草。比喻輕賤不值得重視的東西。《孟子.離婁上》:「視天下悅而歸己,猶草芥也,惟舜為然。」宋.蘇洵〈六國論〉:「子孫視之不甚惜,舉以予人,如棄草芥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻最微小的、无价值的东西(芥:小草):视富贵如~。

Eng

  • Cihui 草芥 ǎojiè n. trifle; mere nothing M:³lì