草荒

cǎo huāng thảo hoang

Hán Việt: thảo hoang · Pinyin: cǎo huāng

Tổng quan

bỏ hoang phế; bỏ hoang cỏ mọc; đồng hoang cỏ dại。農田因缺乏管理,雜草叢生,妨礙了農作物的生長,叫草荒。

Cấu tạo: (thảo) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ hoang phế; bỏ hoang cỏ mọc; đồng hoang cỏ dại。農田因缺乏管理,雜草叢生,妨礙了農作物的生長,叫草荒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指缺乏管理的農田,叢生雜草,影響農作物的生長。如:「就這樣東忙西忙的,田裡鬧了草荒,莊稼也沒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓杂草丛生,耕地荒芜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓杂草丛生,耕地荒芜。

Eng

  • Cihui 草荒 ǎohuāng v.p. overgrown with weeds