草蝦

cǎo xiā thảo hà

Hán Việt: thảo hà · Pinyin: cǎo xiā

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物門甲殼綱。產在淡水中,全身青黑色,長二三寸,前兩腳比身體長一倍,可食用,今多用人工養殖。也稱為「河蝦」、「沼蝦」。

Eng

  • Cihui 草蝦 ǎoxiā n. prawn M:²zhī