草蟲

cǎo chóngthảo trùng

Hán Việt: thảo trùng · Pinyin: cǎo chóng

Tổng quan

tranh hoa bướm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即草螽。 2.泛指草木间的昆虫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛稱棲息草間的蟲類。南朝宋.鮑照〈采桑〉詩:「乳燕逐草蟲,巢蜂拾花萼。」 2.草螽的別名。參見「草螽」條。《詩經.召南.草蟲》:「喓喓草蟲,趯趯阜螽。」 3.《詩經.召南》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「草蟲,大夫妻能以禮自防也。」一說此為婦人懷念征夫之詩。首章二句為:「喓喓草蟲,趯趯阜螽。」 4.以花草和蟲類為題材的國畫。

Cấu tạo: 草 (thảo) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo trùng: tranh hoa bướm
  • Cihui 1. thảo trùng (loại côn trùng sống núp trong bụi cỏ, như dế...)。棲息在草叢中的蟲子,如蛐蛐兒等。 2. tranh hoa bướm (tranh Trung quốc lấy đề tài là hoa cỏ và côn trùng)。以花草和昆蟲為題材的中國畫。
  • Biên soạn 1. straw worm M:¹tiáo/²zhī 2. grass-and-insect painting M:¹⁰fú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛稱棲息草間的蟲類。南朝宋.鮑照〈采桑〉詩:「乳燕逐草蟲,巢蜂拾花萼。」 2.草螽的別名。參見「草螽」條。《詩經.召南.草蟲》:「喓喓草蟲,趯趯阜螽。」 3.《詩經.召南》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「草蟲,大夫妻能以禮自防也。」一說此為婦人懷念征夫之詩。首章二句為:「喓喓草蟲,趯趯阜螽。」 4.以花草和蟲類為題材的國畫。

Eng

  • Cihui 草蟲 ǎochóng n. 1. straw worm M:¹tiáo/²zhī 2. grass-and-insect painting M:¹⁰fú

Từ liên quan

Gần nghĩa

草叢 · 草書 · 草體 · 草写 · 草創 · 草包 · 草原 · 草葉