草詔
thảo chiếu
Hán Việt: thảo chiếu · Pinyin: cǎo zhào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草擬詔書。宋.黃庭堅〈病起荊江亭即事〉詩一○首之七:「文章韓杜無遺恨,草詔陸贄傾諸公。」《三國演義》第一○回:「李傕大喜,星夜草詔,差人齎往東郡。」
Eng
- Cihui 草詔 ǎozhào v. draft an imperial edict