草鞋錢

cǎo xié qián thảo hài tiễn

Hán Việt: thảo hài tiễn · Pinyin: cǎo xié qián

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (hài) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日公人出差,向民間勒索的費用,稱為「草鞋錢」。元.岳伯川《鐵拐李》第一折:「我勸哥哥饒了你性命,有甚麼草鞋錢與我些。」元.無名氏《陳州糶米》第三折:「我過去諕他一諕,吃他幾鍾酒,討些草鞋錢兒。」