草饭

thảo phạn

Hán Việt: thảo phạn

Tổng quan

thảo phạn (飲食)麤飯也。勅修清規曰:「方丈備草飯。」史記陳丞相世家曰:「更以惡草具進梵使。」注曰:「草,粗也。」☸

Cấu tạo: (thảo) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo phạn (飲食)麤飯也。勅修清規曰:「方丈備草飯。」史記陳丞相世家曰:「更以惡草具進梵使。」注曰:「草,粗也。」☸