草魚

cǎo yú thảo ngư

Hán Việt: thảo ngư · Pinyin: cǎo yú

Tổng quan

cá trắm cỏ cá trắm cỏ; cá trắm。身體圓筒形,生活在淡水中,吃水草。是中國重要的養殖魚之一。也叫鯇。

Cấu tạo: (thảo) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá trắm cỏ cá trắm cỏ; cá trắm。身體圓筒形,生活在淡水中,吃水草。是中國重要的養殖魚之一。也叫鯇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種食用魚。生活於淡水中,因食水草而得名。也稱為「鯇魚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称鲩”。鱼纲,鲤科。中国四大家鱼之一。体近似圆筒形,外形似青鱼,但吻较宽,体青黄色,背鳍无硬刺。栖息于江河湖泊的中下层,以水草为食,故名。体长达1米多,重达35千克以上。

Eng

  • CC-CEDICT grass carp
  • Cihui grass carp

ja

  • JMdict grass carp (Ctenopharyngodon idellus)