草雞

cǎo jī thảo kê

Hán Việt: thảo kê · Pinyin: cǎo jī

Tổng quan

gà thả vườn | (tiếng địa phương) gà mái | nhút nhát

Cấu tạo: (thảo) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gà thả vườn | (tiếng địa phương) gà mái | nhút nhát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.母雞。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「魯齋郎,你奪了我的渾家,草雞也不曾與我一個。」 2.比喻無能或怯弱。如:「他因為有草雞個性,喪失了許多升遷的機會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。母鸡; 方言。比喻怯弱畏缩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。母鸡。 2.方言。比喻怯弱畏缩。

Eng

  • CC-CEDICT free-range chicken|(dialect) hen|cowardly
  • Cihui free-range chicken; (dialect) hen; cowardly