荊柴

jīng chái kinh sài

Hán Việt: kinh sài · Pinyin: jīng chái

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (sài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柴門。比喻簡陋的居所。明.高叔嗣〈再調考功作〉詩二首之二:「惟當尋素業,婦臥守荊柴。」也作「荊扉」。

Eng

  • Cihui 荊柴 īngchái n. destitute household