荊芥

jīng jiè kinh giới

Hán Việt: kinh giới · Pinyin: jīng jiè

Tổng quan

kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc

Cấu tạo: (kinh) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
  • Cihui kinh giới kinh giới ☆Tên một thứ cây nhỏ, lá có mùi thơm hắc, dùng làm rau ăn, hoặc làm vị thuốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。脣形科荊芥屬,一年生草本。莖高三十至一百五十公分,葉對生,三角狀卵形,粗圓齒緣。聚繖花序二歧分枝,花冠白色,具紫斑。小堅果卵形。莖、葉、種子皆可入藥。也稱為「香薷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,茎高二尺左右,叶对生,线形,全边,初生可食;夏日开白色略带淡红的唇形小花。茎叶可入药,能祛风散瘀,破结消肿。有姜芥﹑假苏﹑鼠蓂等异名。参阅明李时珍《本草纲目.草三.假苏》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年生草本植物,茎高二尺左右,叶对生,线形,全边,初生可食;夏日开白色略带淡红的唇形小花。茎叶可入药,能祛风散瘀,破结消肿。有姜芥﹑假苏﹑鼠蓂等异名。参阅明李时珍《本草纲目.草三.假苏》。

Eng

  • CC-CEDICT schizonepeta, herb used in Chinese medicine
  • Cihui schizonepeta, herb used in Chinese medicine