荊蠻

jīng mán kinh man

Hán Việt: kinh man · Pinyin: jīng mán

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (man)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 荊蠻 īngmán n. <hist.> 1. collective name of four counties in Hunan 2. rough and primitive places