荊釵

jīng chāikinh sai

Hán Việt: kinh sai · Pinyin: jīng chāi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.荆枝制作的髻钗。古代贫家妇女常用之。 2.借指贫家妇女。 3.指《荆钗记》。元柯丹丘作。现今流传者多为明人改本。写宋王十朋与妻钱玉莲双双拒绝权贵威逼,夫妻忠贞相爱的故事。

Cấu tạo: 荊 (kinh) + 釵 (sai)

Từ liên quan

Gần nghĩa

荊釵布裙 · 荊山 · 荊州 · 荆条 · 荊棘 · 荊江 · 荊芥 · 荊軻