釵

chāisaiNôm thoa

Hán Việt: sai · Pinyin: chāi · Nôm: thoa

Tổng quan

Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm. Ta quen đọc là chữ thoa. Như kim thoa [金釵] trâm vàng

裙釵 · 金釵 · 分釵斷帶 · 荊釵布裙 · 釵分 · 釵子 · 釵幗 · 釵德

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāi
Hán Việtsai
Âm Nômsoa
Quảng Đôngcaa1
Mân Namthe
Nhật BảnKANZASHI
Hàn Quốc채
Chú âmㄔㄞˉ
Hán ngữ Trung cổchre
Phản thiết千古切
Thanh mẫu清

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm. Ta quen đọc là chữ thoa. Như kim thoa [金釵] trâm vàng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thoa thoa (trâm cài tóc) [Eng: ornamental hairpin]
  • Bảng Tra Chữ Nôm soa soa (thoa cài đầu) [Eng: hair-brooch]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: soa Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: soa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 舊時婦女頭上所戴的首飾。形似叉,以金玉製成。如:「金釵」、「玉釵」。《文選.曹植.美女篇》:「頭上金爵釵,腰佩翠琅玕。」

Eng

  • CC-CEDICT hairpin
  • JMdict sai (Okinawan weapon)

ja

  • JMdict 釵(さい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】楚佳切【集韻】【韻會】初佳切,𠀤音叉。【說文】筓屬。本只作叉,此字後人所加。【玉篇】婦人岐筓也。【司馬相如·美人賦】玉釵挂臣冠。【秦嘉·與婦徐淑書】今致寶釵一雙,可耀首。【曹植·美女篇】頭上金爵釵。 又金釵股,藥名。【本草綱目】李時珍曰:石斛,狀似金釵,故名。又忍冬藤,解毒。亦號金釵股。 又【韻補】叶稱支切,音鴟。【繁欽·定情詩】何以慰別離,耳後玳瑁釵。 又叶千古切,音楚。【毛詩·註疏】欲買赭,不謂竈下有黃土。欲買釵,不謂山中自有楛。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨥁 · 叉 · 钗 · 钗 · 钗