荏弱

rěn ruònhẫm nhược

Hán Việt: nhẫm nhược · Pinyin: rěn ruò

Tổng quan

yếu đuối; mềm yếu; nhu nhược

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柔弱; 怯弱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軟弱。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「外承歡之汋約兮,諶荏弱而難持。」

Cấu tạo: 荏 (nhẫm) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. <wr.> 1. weak 2. timid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軟弱。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「外承歡之汋約兮,諶荏弱而難持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔弱; 怯弱。

Eng

  • Cihui 荏弱 ěnruò v.p. <wr.> 1. weak 2. timid

other

  • Nguồn khác Yếu ớt. Mềm yếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

弱侧 · 弱冠 · 弱劣 · 弱势 · 弱化 · 弱受 · 弱听 · 弱地