荏弱
nhẫm nhược
Hán Việt: nhẫm nhược · Pinyin: rěn ruò
Tổng quan
ếu ớt. Mềm yếu. nhẫm nhược nhẫm nhược ☆Yếu ớt. Mềm yếu. yếu đuối; mềm yếu; nhu nhược。軟弱。
Nghĩa
Việt
- Cihui ếu ớt. Mềm yếu. nhẫm nhược nhẫm nhược ☆Yếu ớt. Mềm yếu. yếu đuối; mềm yếu; nhu nhược。軟弱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軟弱。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「外承歡之汋約兮,諶荏弱而難持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔弱;怯弱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柔弱;怯弱。
Eng
- Cihui 荏弱 ěnruò v.p. <wr.> 1. weak 2. timid