荏
nhẫm
Hán Việt: nhẫm · Pinyin: rěn
Tổng quan
cây tía tô (Perilla frutescens) mềm yếu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rěn |
|---|---|
| Hán Việt | nhẫm |
| Quảng Đông | jam5 |
| Mân Nam | lám |
| Nhật Bản | E |
| Hàn Quốc | 임 |
| Chú âm | ㄖㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njimx |
| Baxter-Sagart | n[ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | n[ə]mʔ |
| Phản thiết | 忍甚切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ đậu to. Nhu mì, nhu nhược, mềm. Luận ngữ [論語] : {Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kỳ do xuyên du chi đạo dã dư} [色厲而內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也與] (Dương hóa [陽貨]) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng nhu nhược, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường kh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。脣形科紫蘇屬,「白蘇」之古稱,參見「白蘇」條。 [形] 柔弱、怯懦。《論語.陽貨》:「色厲而內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也與?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荏 (形声。从苃,任声。本义植物名,即白苏。一年生草本,有芳香) 同本义 又如荏油(用荏草籽实所榨的油) 通衽”。卧席 文公弁荏席。--《淮南子·说山》 荏 柔弱;怯弱 内荏。--《汉书·翟方进传》。注屈桡也。” 色厉而内荏。--《论语·阳货》 谌荏弱而难持!--《楚辞·九章·哀郢》 又如荏染(柔弱的样子) 大的 艺之荏菽。--《诗·大雅·生民》 又如荏菽(大豆) 荏rěn ⒈一年生草本,也叫"白苏"。茎方形,叶有锯齿,秋季开白色小花。种子可榨油,作油漆原料。叶可提取芳香油。茎、叶和种子可供药用。 ⒉软弱~弱无能。色厉内~。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT beefsteak plant (Perilla frutescens)|soft|weak
ja
- JMdict egoma (type of perilla)|Perilla frutescens var. frutescens
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】如甚切【集韻】【韻會】【正韻】忍甚切,𠀤音稔。【詩·大雅】荏菽斾斾。【傳】荏菽,戎菽也。【箋】大豆也。 又【爾雅·釋草】蘇,桂荏。【揚子·方言】關之東西或謂之蘇,或謂之荏。【後漢·馬融傳】桂荏、鳧葵。【本草】荏子可壓油。【益都方物略記】每歲荏且熟,則荏雀羣至食其實。 又柔也。【詩·小雅】荏染柔木。【傳】荏染,柔意也。【論語】色厲而內荏。 又【篇海】荏染,猶侵尋也。亦作荏苒。【廣韻】荏苒,展轉也。【魏書·彭城王傳】難違淸挹,荏苒至今。 又地名。【史記·趙世家】敗林人于荏。 考證:〔【魏書·彭城王傳】離違淸挹,荏苒至今。〕 謹照原文離改難。
Thuyết Văn
桂荏、 蘇也。 从艸。任聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 是之謂轉注。凡轉注有各部互見者。有同部類見者。荏之別義爲荏染。 如甚切。七部。
【荏】(nhẫm) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 任 (nhậm) Phiên thiết: 如甚切 → như + thậm Nghĩa: 桂荏、蘇 vậy。 từ thảo (cỏ)。任 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư