荏染

rěn rǎn nhẫm nhiễm

Hán Việt: nhẫm nhiễm · Pinyin: rěn rǎn

Tổng quan

ần dần nhuốm vào, ăn sâu vào. Cũng như Tiêm nhiễm. nhẫm nhiễm nhẫm nhiễm ☆Dần dần nhuốm vào, ăn sâu vào. Cũng như Tiêm nhiễm.

Cấu tạo: (nhẫm) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ần dần nhuốm vào, ăn sâu vào. Cũng như Tiêm nhiễm. nhẫm nhiễm nhẫm nhiễm ☆Dần dần nhuốm vào, ăn sâu vào. Cũng như Tiêm nhiễm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔弱的樣子。《詩經.小雅.巧言》:「荏染柔木,君子樹之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柔貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔貌。