荏染
nhẫm nhiễm
Hán Việt: nhẫm nhiễm · Pinyin: rěn rǎn
Tổng quan
Dần dần nhuốm vào, ăn sâu vào. Cũng như Tiêm nhiễm
1.柔貌。
柔弱的樣子。《詩經.小雅.巧言》:「荏染柔木,君子樹之。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mềm yếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柔弱的樣子。《詩經.小雅.巧言》:「荏染柔木,君子樹之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.柔貌。