荏苒

rěn rǎnnhẫm nhiễm

Hán Việt: nhẫm nhiễm · Pinyin: rěn rǎn

Tổng quan

từ từ trôi qua (thời gian). thời gian dần trôi, thấm thoát mà đã ba năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容时间渐渐逝去光阴荏苒。②蹉跎荏苒岁月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時間漸漸過去。《文選.潘岳.悼亡詩三首之一》:「荏苒冬春謝,寒暑忽流易。」《三國演義》第三七回:「光陰荏苒,又早新春。」也作「苒荏」。

Cấu tạo: 荏 (nhẫm) + 苒 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (thời gian) trôi qua
  • Tần suất từ Tủm tỉm. 礼𧣳他嘔荏苒 Le coóc tha khua nhúm nhím (S.T.) Liếc mắt nhìn, cười tủm tỉm.; (văn học) (thời gian) trôi qua; từ từ trôi qua (thời gian). thời gian dần trôi, thấm thoát mà đã ba năm.; từ từ trôi qua
  • Biên soạn v. <wr.> slip by imperceptibly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間漸漸過去。《文選.潘岳.悼亡詩三首之一》:「荏苒冬春謝,寒暑忽流易。」《三國演義》第三七回:「光陰荏苒,又早新春。」也作「苒荏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容时间渐渐逝去光阴荏苒。②蹉跎荏苒岁月。

Eng

  • JMdict procrastinatingly
  • JMdict dillydallying
  • Cihui 荏苒 ěnrǎn v. <wr.> slip by imperceptibly
  • Tần suất từ v. <wr.> slip by imperceptibly

Đức

  • Handedict unmerklich

ja

  • JMdict 荏苒(じんぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

荏乐 · 荏弱 · 荏染 · 荏苒代谢 · 荏苒日月 · 苒嫋 · 苒弱 · 苒惹