荏苒
nhẫm nhiễm
Hán Việt: nhẫm nhiễm · Pinyin: rěn rǎn
Tổng quan
(văn học) (thời gian) trôi qua
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (thời gian) trôi qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間漸漸過去。《文選.潘岳.悼亡詩三首之一》:「荏苒冬春謝,寒暑忽流易。」《三國演義》第三七回:「光陰荏苒,又早新春。」也作「苒荏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容时间渐渐逝去光阴荏苒; 蹉跎荏苒岁月。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容时间渐渐逝去光阴荏苒。②蹉跎荏苒岁月。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of time) to slip away
- Cihui 荏苒 ěnrǎn v. <wr.> slip by imperceptibly
ja
- JMdict procrastinatingly|dillydallying