荐举

jiàn jǔtiến cử

Hán Việt: tiến cử · Pinyin: jiàn jǔ

Tổng quan

tiến cử; giới thiệu; đề cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

介于; 推荐:~人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推舉。《儒林外史》第七回:「禮部侍郎徐,為薦舉賢才事,奉聖旨,莊尚志著來京引見。」《文明小史》第二○回:「現在要請幾個人先去編起教課書來,就有人把我們兩個都薦舉在內,目下再過兩三天,就要去動手。」也作「荐舉」。

Cấu tạo: 薦 (tiến) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giới thiệu; đề cử
  • Biên soạn 薦舉 iànjǔ v. propose sb. for office; recommend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推舉。《儒林外史》第七回:「禮部侍郎徐,為薦舉賢才事,奉聖旨,莊尚志著來京引見。」《文明小史》第二○回:「現在要請幾個人先去編起教課書來,就有人把我們兩個都薦舉在內,目下再過兩三天,就要去動手。」也作「荐舉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 介于; 推荐:~人才。

Eng

  • Cihui to propose (for a job); to nominate; to recommend
  • Tần suất từ 薦舉 iànjǔ v. propose sb. for office; recommend

other

  • Nguồn khác Đưa người tài lên để được dùng

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举凡