荒信
hoang tín
Hán Việt: hoang tín · Pinyin: huāng xìn
Tổng quan
tin vịt; tin đồn; tin chưa được chứng thực
〈方〉(~儿)不确定的或没有证实的消息。
不確定的信息。《紅樓夢》第一○二回:「賈璉進來請了安,回說今日到他大舅家去,聽見一個荒信,說是二叔被節度使參進來,為的是失察屬員,重徵糧米,請旨革職的事。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tin đồn
- VietPhrases tin đồn; tin chưa được chứng thực
- Tần suất từ tin vịt; tin đồn; tin chưa được chứng thực; tin đồn; tin chưa được chứng thực
- Biên soạn 荒信 uāngxìn n. <topo.> unverified/uncertain news
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不確定的信息。《紅樓夢》第一○二回:「賈璉進來請了安,回說今日到他大舅家去,聽見一個荒信,說是二叔被節度使參進來,為的是失察屬員,重徵糧米,請旨革職的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉(~儿)不确定的或没有证实的消息。
Eng
- Cihui 荒信 uāngxìn n. <topo.> unverified/uncertain news
- Tần suất từ 荒信 uāngxìn n. <topo.> unverified/uncertain news