荒原

huāng yuánhoang nguyên

Hán Việt: hoang nguyên · Pinyin: huāng yuán

Tổng quan

cánh đồng hoang vu; đồng hoang; đồng không mông quạnh; cánh đồng hoang vắng. cánh đồng hoang vu bị hư hại do ngập mặn xưa kia, nay đã trở thành mảnh đất tốt với sóng lúa rợn cuồn cuộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

荒凉的原野:过去沙碱为害的~,变成了稻浪翻滚的良田。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

荒涼的原野。宋.晁補之〈吳松道中〉詩二首之一:「停舟傍河滸,四顧盡荒原。」

Cấu tạo: 荒 (hoang) + 原 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất hoang
  • Biên soạn 荒原 uāngyuán n. wasteland; wilderness M:¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒涼的原野。宋.晁補之〈吳松道中〉詩二首之一:「停舟傍河滸,四顧盡荒原。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒凉的原野:过去沙碱为害的~,变成了稻浪翻滚的良田。

Eng

  • JMdict wilderness
  • Cihui wasteland

Đức

  • Handedict Steppe (S, Geo)

ja

  • JMdict 荒原(こうげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荒野