荒土

huāng tǔ hoang thổ

Hán Việt: hoang thổ · Pinyin: huāng tǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hoang) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱極遠的地方。《淮南子.墬形》:「八殥之外而有八紘,亦方千里,自東北方曰『和邱』,曰『荒土』。」 2.荒蕪或未開墾的土地。如:「這片荒土極具開發價值。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 位东北方的荒远之地; 犹荒地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.位东北方的荒远之地。 2.犹荒地。

Eng

  • Cihui 荒土 uāngtǔ n. 1. uncultivated land 2. remote region M:²kuài/¹piàn

ja

  • JMdict wasteland|barren or infertile soil