荒外

huāng wài hoang ngoại

Hán Việt: hoang ngoại · Pinyin: huāng wài

Tổng quan

Cấu tạo: (hoang) + (ngoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠在八荒之外。比喻荒遠偏僻的地方。《文選.張協.七命》:「大夫不遺,來萃荒外。」 2.南朝時中原地方稱為「荒外」。《宋書.卷八一.顧琛傳》:「後太祖宴會,有荒外歸化人在坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八荒之外。指未开化的边远地区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.八荒之外。指未开化的边远地区。