荒居
hoang cư
Hán Việt: hoang cư · Pinyin: huāng jū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的居處。《西遊記》第二六回:「大聖,失迎。請荒居奉茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荒僻的住处; 常用作对自己住处的谦称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.荒僻的住处。 2.常用作对自己住处的谦称。
Hán Việt: hoang cư · Pinyin: huāng jū