荒山

huāng shān hoang san

Hán Việt: hoang san · Pinyin: huāng shān

Tổng quan

núi hoang | đồi cằn cỗi

Cấu tạo: (hoang) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi hoang | đồi cằn cỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人跡罕至的山。如:「荒山野地」。《三國演義》第三一回:「軍行之次,夜宿荒山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒凉的山:~秃岭。

Eng

  • CC-CEDICT desert mountain|barren hill
  • Cihui desert mountain; barren hill