荒廢的

hoang phế đích

Hán Việt: hoang phế đích

Tổng quan

không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh, bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), bị phung phí (của cải), đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc) không còn dùng nữa, cũ đi, (sinh vật học) teo dần đi không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi…

Cấu tạo: (hoang) + (phế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh, bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), bị phung phí (của cải), đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...), l…