荒忙

huāng máng hoang mang

Hán Việt: hoang mang · Pinyin: huāng máng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoang) + (mang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慌張忙亂。《劉知遠諸宮調.第一二》:「門吏荒忙來報覆,有一個急腳,言有機密臨衙。節安撫驚疑,把來人叫於階下。」也作「慌忙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慌忙。荒,通"慌"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.慌忙。荒,通"慌"。