荒政

huāng zhèng hoang chánh

Hán Việt: hoang chánh · Pinyin: huāng zhèng

Tổng quan

1. các biện pháp cứu đói。為應付災荒而採取的賑災對策。 2. sao nhãng chính sự; bỏ bê việc nước。政事荒疏。

Cấu tạo: (hoang) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. các biện pháp cứu đói。為應付災荒而採取的賑災對策。 2. sao nhãng chính sự; bỏ bê việc nước。政事荒疏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.救濟饑荒的政務。《周禮.地官.大司徒》:「以荒政十有二聚萬民。」 2.荒廢政務。《書經.周官》:「蓄疑敗謀,怠忽荒政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赈济饥荒的政令或措施。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赈济饥荒的政令或措施。

Eng

  • Cihui 荒政 uāngzhèng v.o. neglect affairs of state ◆n. government famine relief