荒歉

huāng qiàn hoang khiểm

Hán Việt: hoang khiểm · Pinyin: huāng qiàn

Tổng quan

mất mùa。農作物沒有收成或收成很壞。

Cấu tạo: (hoang) + (khiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mùa。農作物沒有收成或收成很壞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因災荒而收成減少。《西遊記》第三七回:「想必是你不慈恤萬民,既遭荒歉,作麼就躲離城郭?」《初刻拍案驚奇》卷三三:「荒歉之歲,六科未收,上司發下明文,著居民分房減口,往他鄉外府趁熟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农作物没有收成或收成很坏:~之年。

Eng

  • Cihui 荒歉 uāngqiàn n. crop failure; famine M:¹cì