歉

qiànkhiểmNôm khiểm

Hán Việt: khiểm · Pinyin: qiàn · Nôm: khiểm

Tổng quan

Không no, còn đói, năm mất mùa gọi là khiểm

歉岁 · 歉年 · 歉意 · 歉收 · 歉歲 · 歉然 · 歉疚 · 抱歉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàn
Hán Việtkhiểm
Âm Nômgồm
Quảng Đônghim3
Mân Namkhiam
Nhật BảnAKITARINAI
Hàn Quốc겸
Chú âmㄑㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhemx
Baxter-Sagartkʰˤremʔ-s
Hán ngữ Thượng cổkʰˤremʔ-s
Phản thiết苦簟切
Thanh mẫu溪
Vận忝
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Không no, còn đói, năm mất mùa gọi là khiểm. Kém, thiếu, phàm cái gì không được thỏa thích đều gọi là khiểm

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kém 歉 ◎ Nôm: 劔 / 劍 歉 “khiểm: ăn không no” (歉,食不满) [Thuyết Văn], lưu tích còn trong từ đói kém. chữ 嗛 (khiếm) nghĩa là “mất mùa”. Chữ 欠 (khiếm) nghĩa là “không đủ, thiếu”. Chữ 減 (giảm, x. keo) nghĩa là “kém đi, sút đi, không bằng”. 慊 (hiềm, thanh phù kiêm) nghĩa là “nghèo” (慊,貧也) [Quảng Nhã], từ đó cho động từ “hiềm” (ganh ghét vì kém hơn người) thông với 嫌. Có chuỗi đồng nguyên trong tiếng Hán là 歉 = 欠 = 嗛 = 減 = 慊 = 嫌 [bổ sung cho Vương Lực 1982: 624- 625]. Tiếng Việt còn bảo lưu âm khem trong kiêng khem, hèm trong tên hèm. Từ chuỗi đồng nguyên trong tiếng Hán, có chuỗi đồng nguyên trong…
  • Giản Dị Hán Nôm gồm bao gồm [Eng: to involve]
  • Giản Dị Hán Nôm khiểm đạo khiểm (xin lỗi) [Eng: to apologize]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gồm được hai ấy tức thì nên công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 農作物收成不好。如:「歉收」、「歉年」。《宋史.卷三四七.黃廉傳》:「是使民遇豐年而思歉歲也。」 [名] 對不起別人的心情。如:「抱歉」、「道歉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歉〈形〉 (形声。从欠,兼声。本义吃不饱) 同本义 歉,食不满也。--《说文》 健儿立霜雪,腹歉衣裳单。--李商隐《行次西郊作诗》 收成不好 一谷不升曰歉。--《广雅》 又如歉荒(歉收; 灾荒); 歉俭(荒歉); 歉薄(收成微薄) 贫困 惭愧。对不住人的心情 俯仰谬恩方自歉。--王安石《酬吴季野见寄》 又如抱歉(心中不安,觉着对不住别人); 道歉; 歉惜(遗憾与惋惜) 少; 不足 歉,少也。╠ 歉qiàn ⒈觉得对不起人抱~。道~。深表~意。 ⒉收成不好~年。荒~。大麦~收。 ⒊缺少,不足腹~衣裳单。

Eng

  • CC-CEDICT to apologize, to regret, deficient

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦簟切,音嗛。【說文】食不滿也。【博雅】少也。【宋書·明帝詔】歲久不登,公私歉敝。【文中子·立命篇】仁生於歉,義生於豐。 又【玉篇】恨不出也。 又【廣韻】苦減切【集韻】口減切,𠀤音槏。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤口陷切,音䫡。義𠀤同。【博雅】貪也。一曰歉喙。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤詰念切,音傔。義同。【韓愈·喜侯喜至詩】孟生去雖索,侯氏來還歉。叶上店、驗,下豔、贍。【正字通】經傳子史,歉嗛傔謙慊愜嫌,差互各出,無定詁。《孟子》吾何慊乎哉,《穀梁傳》一穀不升謂之嗛,則以慊、嗛爲歉。《大學》此之謂自謙,則以謙爲慊。《漢書·文帝詔》人民未有㥦志,《史記》作嗛志,則以嗛爲㥦。《相如·封禪書》陛下嗛讓弗發,則又以嗛爲謙。《孟子》行有不慊於心則餒,則又以慊爲愜。《呂覽·知士篇》可以傔齊貌辨者吾無辭爲也,則又以傔爲慊。《荀子》信而不處謙,則又以謙爲嫌。諸如此類,皆傳寫錯亂,義難强通。

Thuyết Văn

歉食不滿也。 从欠。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

歉疑當作嗛。謂口銜食不滿也。引伸爲凡未滿之偁。穀梁傳曰。一穀不𦫵謂之歉。古多假嗛爲歉。 苦簟切。七部。

【歉】 (khiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) , Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Khổ điệm thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 簟 (điệm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khiểm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khiểm (Không no) thực (Đồ để ăn. Các loài t) bất (Chẳng. Như bất khả) mãn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㪠 · 䭑