歉
khiểm
Hán Việt: khiểm · Pinyin: qiàn
Tổng quan
gồm bao gồm [Eng: to involve]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiàn |
|---|---|
| Hán Việt | khiểm |
| Quảng Đông | him3 |
| Mân Nam | khiam |
| Nhật Bản | AKITARINAI |
| Hàn Quốc | 겸 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khemx |
| Baxter-Sagart | kʰˤremʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰˤremʔ-s |
| Phản thiết | 苦簟切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 忝 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Không no, còn đói, năm mất mùa gọi là {khiểm}. Kém, thiếu, phàm cái gì không được thỏa thích đều gọi là {khiểm}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 農作物收成不好。如:「歉收」、「歉年」。《宋史.卷三四七.黃廉傳》:「是使民遇豐年而思歉歲也。」 [名] 對不起別人的心情。如:「抱歉」、「道歉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歉〈形〉 (形声。从欠,兼声。本义吃不饱) 同本义 歉,食不满也。--《说文》 健儿立霜雪,腹歉衣裳单。--李商隐《行次西郊作诗》 收成不好 一谷不升曰歉。--《广雅》 又如歉荒(歉收;灾荒);歉俭(荒歉);歉薄(收成微薄) 贫困 惭愧。对不住人的心情 俯仰谬恩方自歉。--王安石《酬吴季野见寄》 又如抱歉(心中不安,觉着对不住别人);道歉;歉惜(遗憾与惋惜) 少;不足 歉,少也。╠ 歉qiàn ⒈觉得对不起人抱~。道~。深表~意。 ⒉收成不好~年。荒~。大麦~收。 ⒊缺少,不足腹~衣裳单。
Eng
- CC-CEDICT to apologize|to regret|deficient
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦簟切,音嗛。【說文】食不滿也。【博雅】少也。【宋書·明帝詔】歲久不登,公私歉敝。【文中子·立命篇】仁生於歉,義生於豐。 又【玉篇】恨不出也。 又【廣韻】苦減切【集韻】口減切,𠀤音槏。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤口陷切,音䫡。義𠀤同。【博雅】貪也。一曰歉喙。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤詰念切,音傔。義同。【韓愈·喜侯喜至詩】孟生去雖索,侯氏來還歉。叶上店、驗,下豔、贍。【正字通】經傳子史,歉嗛傔謙慊愜嫌,差互各出,無定詁。《孟子》吾何慊乎哉,《穀梁傳》一穀不升謂之嗛,則以慊、嗛爲歉。《大學》此之謂自謙,則以謙爲慊。《漢書·文帝詔》人民未有㥦志,《史記》作嗛志,則以嗛爲㥦。《相如·封禪書》陛下嗛讓弗發,則又以嗛爲謙。《孟子》行有不慊於心則餒,則又以慊爲愜。《呂覽·知士篇》可以傔齊貌辨者吾無辭爲也,則又以傔爲慊。《荀子》信而不處謙,則又以謙爲嫌。諸如此類,皆傳寫錯亂,義難强通。
Thuyết Văn
歉食不滿也。 从欠。兼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
歉疑當作嗛。謂口銜食不滿也。引伸爲凡未滿之偁。穀梁傳曰。一穀不𦫵謂之歉。古多假嗛爲歉。 苦簟切。七部。
【歉】 (khiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Khổ điệm thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 簟 (điệm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khiểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khiểm (Không no) thực (Đồ để ăn. Các loài t) bất (Chẳng. Như {bất khả}) mãn (…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㪠 · 䭑