荒落
hoang lạc
Hán Việt: hoang lạc · Pinyin: huāng luò
Tổng quan
1. hoang vắng。荒涼冷落。 2. lạc hậu; lỗi thời。荒疏衰退。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. hoang vắng。荒涼冷落。 2. lạc hậu; lỗi thời。荒疏衰退。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荒村; 荒芜冷落; 荒疏;衰退; 即大荒落。岁阴名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.荒村。 2.荒芜冷落。 3.荒疏;衰退。 4.即大荒落。岁阴名。