荒銀 huāng yín · hoang ngân Hán Việt: hoang ngân · Pinyin: huāng yín Tổng quan Cấu tạo: 荒 (hoang) + 銀 (ngân)Pinyinhuāng yínHán Việthoang ngânCấu tạo荒 + 銀 · hoang + ngân nghĩa thành phần: hoang + ngân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 成色不好的銀子。亦用以謙稱自己的銀子。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「此去短盤至北京,費用亦不多,老夫帶得有三兩荒銀,權為程敬。」