蕩平
đãng bình
Hán Việt: đãng bình · Pinyin: dàng píng
Tổng quan
dẹp yên: san bằng/san phẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui dẹp yên: san bằng/san phẳng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扫荡平定; 平坦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.扫荡平定。 2.平坦。
Eng
- Cihui 蕩平 àngpíng r.v. 1. quell; stamp out 2. clear away; sweep off