蕩滌
đãng địch
Hán Việt: đãng địch · Pinyin: dàng dí
Tổng quan
dọn dẹp sạch sẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn dẹp sạch sẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洗滌。《史記.卷二四.樂書》:「天子躬於明堂臨觀,而萬民咸蕩滌邪穢,斟酌飽滿,以飾厥性。」也作「盪滌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洗涤丨;山光水色足以~胸襟;清除;除去:~邪崇丨~污泥浊水。
Eng
- CC-CEDICT to clean up
- Cihui to clean up